TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Lüge

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈlyːɡə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lügen · sinh cách: der Lüge

die Lüge nghĩa là lời nói dối.

Cũng là một dạng biến đổi của lügen — Nói dối, nói láo.

Nghĩa của Lüge

Danh từ · giống cái

  1. Lời nói dối.

Biến cách của Lüge (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Lügedie Lügen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Lügeder Lügen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Lügeden Lügen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Lügedie Lügen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Lüge

  • Die Lüge brachte ihm Ärger ein, als sein Chef die Wahrheit herausfand. Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457391

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lie

Câu hỏi thường gặp

Lüge nghĩa là gì?

Lüge (danh từ) nghĩa là lời nói dối.

Lüge là der, die hay das?

Lüge là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lüge); số nhiều: die Lügen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.