der Ramsch
số nhiều: die Ramsche · sinh cách: des Ramsches
der Ramsch nghĩa là phế liệu.
Nghĩa của Ramsch
Danh từ · giống đực
- Phế liệu.
Biến cách của Ramsch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Ramsch | die Ramsche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ramsches | der Ramsche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ramsch | den Ramschen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Ramsch | die Ramsche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ramsch
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ junk (miscellaneous items of little value); an unofficial round sometimes played if all three players pass in the bidding, having no declarer and the goal of achieving the lowest score.; plain-trick card game related to rams; synonym of Kontrahage
Câu hỏi thường gặp
Ramsch nghĩa là gì?
Ramsch (danh từ) nghĩa là phế liệu.
Ramsch là der, die hay das?
Ramsch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ramsch); số nhiều: die Ramsche.