TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schinken

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃɪŋkən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Schinkens

der Schinken nghĩa là giăm bông.

Nghĩa của Schinken

Danh từ · giống đực

  1. Giăm bông.

Biến cách của Schinken (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schinkendie Schinken
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schinkensder Schinken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schinkenden Schinken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schinkendie Schinken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schinken

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Schinken

  • Tom aß etwas von dem Schinken und legte den Rest dann in den Kühlschrank. Tom ăn một phần giăm bông, rồi cắt phần còn lại vào tủ lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3097487

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ham, pork from the hindquarter; hams, buttocks; old tome or painting

Câu hỏi thường gặp

Schinken nghĩa là gì?

Schinken (danh từ) nghĩa là giăm bông.

Schinken là der, die hay das?

Schinken là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schinken).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.