TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schirm

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʃɪʁm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schirme · sinh cách: des Schirmes

der Schirm nghĩa là dù, ô.

Nghĩa của Schirm

Danh từ · giống đực

  1. Dù, ô.

Biến cách của Schirm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schirmdie Schirme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schirmesder Schirme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schirmden Schirmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schirmdie Schirme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Schirm

Câu ví dụ với Schirm

  • Ich habe aus Versehen deinen Schirm genommen. Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353041
  • Ich habe deinen Schirm im Bus liegenlassen. Tôi dã để lại cây dù của bạn trên xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643742
  • Tom hat seinen Schirm im Zug liegenlassen. Tom bỏ quên dù của nó trên xe lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9813569
  • Er vergißt seinen Schirm oft im Zug. Anh ấy thường để quên ô ở trên tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12766555
  • Er vergißt oft im Zug seinen Schirm. Anh ấy thường để quên ô ở trên tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12766556
  • Tom hat mir den Schirm geklaut. Tom trộm ô của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8585570
  • Wenn du einen Schirm brauchst, leihe ich dir einen. Nếu bạn cần ô, tôi sẽ cho mượn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139516
  • Tom hat meinen Schirm geklaut. Tom trộm ô của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8585571

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ umbrella (thin fabric cover stretched on a frame with a longer shaft); bill, peak (of a cap)

Câu hỏi thường gặp

Schirm nghĩa là gì?

Schirm (danh từ) nghĩa là dù, ô.

Schirm là der, die hay das?

Schirm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schirm); số nhiều: die Schirme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.