der Schirm
số nhiều: die Schirme · sinh cách: des Schirmes
der Schirm nghĩa là dù, ô.
Nghĩa của Schirm
Danh từ · giống đực
- Dù, ô.
Biến cách của Schirm (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schirm | die Schirme |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schirmes | der Schirme |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schirm | den Schirmen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schirm | die Schirme |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Schirm
Câu ví dụ với Schirm
- Ich habe aus Versehen deinen Schirm genommen. Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353041
- Ich habe deinen Schirm im Bus liegenlassen. Tôi dã để lại cây dù của bạn trên xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643742
- Tom hat seinen Schirm im Zug liegenlassen. Tom bỏ quên dù của nó trên xe lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9813569
- Er vergißt seinen Schirm oft im Zug. Anh ấy thường để quên ô ở trên tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12766555
- Er vergißt oft im Zug seinen Schirm. Anh ấy thường để quên ô ở trên tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12766556
- Tom hat mir den Schirm geklaut. Tom trộm ô của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8585570
- Wenn du einen Schirm brauchst, leihe ich dir einen. Nếu bạn cần ô, tôi sẽ cho mượn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139516
- Tom hat meinen Schirm geklaut. Tom trộm ô của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8585571
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ umbrella (thin fabric cover stretched on a frame with a longer shaft); bill, peak (of a cap)
Câu hỏi thường gặp
Schirm nghĩa là gì?
Schirm (danh từ) nghĩa là dù, ô.
Schirm là der, die hay das?
Schirm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schirm); số nhiều: die Schirme.