die Schlacht
số nhiều: die Schlachten · sinh cách: der Schlacht
die Schlacht nghĩa là trận đánh.
Nghĩa của Schlacht
Danh từ · giống cái
- Trận đánh.
Biến cách của Schlacht (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schlacht | die Schlachten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schlacht | der Schlachten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schlacht | den Schlachten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schlacht | die Schlachten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schlacht
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Schlacht
- Wir haben die Schlacht gewonnen. Chúng tôi đã chiến thắng trận chiến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #689
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ battle; sort, breed; groyne, breakwater
Câu hỏi thường gặp
Schlacht nghĩa là gì?
Schlacht (danh từ) nghĩa là trận đánh.
Schlacht là der, die hay das?
Schlacht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schlacht); số nhiều: die Schlachten.