TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schlacht

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃlaxt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schlachten · sinh cách: der Schlacht

die Schlacht nghĩa là trận đánh.

Nghĩa của Schlacht

Danh từ · giống cái

  1. Trận đánh.

Biến cách của Schlacht (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schlachtdie Schlachten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schlachtder Schlachten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schlachtden Schlachten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schlachtdie Schlachten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schlacht

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Schlacht

  • Wir haben die Schlacht gewonnen. Chúng tôi đã chiến thắng trận chiến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #689

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ battle; sort, breed; groyne, breakwater

Câu hỏi thường gặp

Schlacht nghĩa là gì?

Schlacht (danh từ) nghĩa là trận đánh.

Schlacht là der, die hay das?

Schlacht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schlacht); số nhiều: die Schlachten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.