TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gattung

danh từ giống cái
/ˈɡatʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gattungen · sinh cách: der Gattung

die Gattung nghĩa là chi.

Nghĩa của Gattung

Danh từ · giống cái

  1. Chi.

Biến cách của Gattung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gattungdie Gattungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gattungder Gattungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gattungden Gattungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gattungdie Gattungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Gattung

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ type, kind, sort; genus; species; voice, gender (of verbs); genre; mode

Câu hỏi thường gặp

Gattung nghĩa là gì?

Gattung (danh từ) nghĩa là chi.

Gattung là der, die hay das?

Gattung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gattung); số nhiều: die Gattungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.