der Gaul
số nhiều: die Gäule · sinh cách: des Gauls
der Gaul nghĩa là ngựa.
Nghĩa của Gaul
Danh từ · giống đực
- Ngựa.
Biến cách của Gaul (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Gaul | die Gäule |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gauls | der Gäule |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gaul | den Gäulen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Gaul | die Gäule |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gaul
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Gaul
- Einem geschenkten Gaul schaut man nicht ins Maul. Đừng có mà được voi đòi tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396156
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ horse, hack (now chiefly derogatory, but less so for working horses, and not at all in regional usage)
Câu hỏi thường gặp
Gaul nghĩa là gì?
Gaul (danh từ) nghĩa là ngựa.
Gaul là der, die hay das?
Gaul là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gaul); số nhiều: die Gäule.