TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Gaul

danh từ giống đực
/ɡaʊ̯l/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gäule · sinh cách: des Gauls

der Gaul nghĩa là ngựa.

Nghĩa của Gaul

Danh từ · giống đực

  1. Ngựa.

Biến cách của Gaul (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Gauldie Gäule
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gaulsder Gäule
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gaulden Gäulen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Gauldie Gäule

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gaul

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Gaul

  • Einem geschenkten Gaul schaut man nicht ins Maul. Đừng có mà được voi đòi tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396156

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ horse, hack (now chiefly derogatory, but less so for working horses, and not at all in regional usage)

Câu hỏi thường gặp

Gaul nghĩa là gì?

Gaul (danh từ) nghĩa là ngựa.

Gaul là der, die hay das?

Gaul là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gaul); số nhiều: die Gäule.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.