das Pferd
số nhiều: die Pferde · sinh cách: des Pferdes
das Pferd nghĩa là con ngựa, mã.
Nghĩa của Pferd
Danh từ · giống trung
- Con ngựa.
- Meine Mutter hat ein Pferd und das ist sehr süßMẹ tôi có một con ngựa và nó rất dễ thương.
- Mein Pferd ist zu schnellNgựa của tôi chạy quá nhanh.
- Mã.
- Ngựa quay tay.
- Phụ nữ.
Biến cách của Pferd (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Pferd | die Pferde |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Pferdes | der Pferde |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Pferd | den Pferden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Pferd | die Pferde |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pferd
Đồng nghĩa
Họ từ của Pferd
Câu ví dụ với Pferd
- Tom ist von seinem Pferd gefallen. Tom ngã khỏi ngựa của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3488691
- Er führte sein Pferd zum Tor. Nó dắt ngựa của nó ra cổng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4849210
- Tom ist vom Pferd gefallen. Tom ngã khỏi ngựa của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2889397
- Tom ist vom Pferd gestürzt. Tom ngã khỏi ngựa của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3488659
- Wo ist das Pferd hin? Con ngựa đã đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7769571
- Tom fiel vom Pferd. Tom ngã khỏi ngựa của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2889396
- Tom stürzte vom Pferd. Tom ngã khỏi ngựa của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3488583
- Ich habe kein Pferd. Tôi không có ngựa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5346325
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ horse; knight; pommel horse; a woman
Câu hỏi thường gặp
Pferd nghĩa là gì?
Pferd (danh từ) nghĩa là con ngựa, mã.
Pferd là der, die hay das?
Pferd là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Pferd); số nhiều: die Pferde.