TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Rössel

danh từ giống trung
/ˈʁœsl̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Rössels

das Rössel nghĩa là mã.

Nghĩa của Rössel

Danh từ · giống trung

  1. Phương ngữ Mã.

Biến cách của Rössel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Rösseldie Rössel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rösselsder Rössel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rösselden Rösseln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Rösseldie Rössel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rössel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diminutive of Ross; synonym of Springer (“knight”)

Câu hỏi thường gặp

Rössel nghĩa là gì?

Rössel (danh từ) nghĩa là mã.

Rössel là der, die hay das?

Rössel là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Rössel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.