TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Pfingsten

danh từ giống trung
/pfɪŋstən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Pfingsten

das Pfingsten nghĩa là lễ hiện xuống, lễ giáng xuống, lễ hạ trần.

Nghĩa của Pfingsten

Danh từ · giống trung

  1. Lễ hiện xuống, lễ giáng xuống, lễ hạ trần, lễ ngũ tuần.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Pentecost

Câu hỏi thường gặp

Pfingsten nghĩa là gì?

Pfingsten (danh từ) nghĩa là lễ hiện xuống, lễ giáng xuống, lễ hạ trần.

Pfingsten là der, die hay das?

Pfingsten là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Pfingsten).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.