das Pfingsten
danh từ giống trung
/pfɪŋstən/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Pfingsten
das Pfingsten nghĩa là lễ hiện xuống, lễ giáng xuống, lễ hạ trần.
Nghĩa của Pfingsten
Danh từ · giống trung
- Lễ hiện xuống, lễ giáng xuống, lễ hạ trần, lễ ngũ tuần.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Pentecost
Câu hỏi thường gặp
Pfingsten nghĩa là gì?
Pfingsten (danh từ) nghĩa là lễ hiện xuống, lễ giáng xuống, lễ hạ trần.
Pfingsten là der, die hay das?
Pfingsten là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Pfingsten).