TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Pflanze

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈpflan(t)sə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pflanzen · sinh cách: der Pflanze

die Pflanze nghĩa là thực vật, cây.

Cũng là một dạng biến đổi của pflanzen — Trồng.

Nghĩa của Pflanze

Danh từ · giống cái

  1. Thực vật.
    • Der Garten war voll mit vielen verschiedenen Arten von PflanzenKhu vườn có rất nhiều loại thực vật khác nhau.
  2. Cây.

Biến cách của Pflanze (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Pflanzedie Pflanzen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Pflanzeder Pflanzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Pflanzeden Pflanzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Pflanzedie Pflanzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Pflanze

Câu ví dụ với Pflanze

  • Pflanze einen Baum. Trồng một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13999201

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plant

Câu hỏi thường gặp

Pflanze nghĩa là gì?

Pflanze (danh từ) nghĩa là thực vật, cây.

Pflanze là der, die hay das?

Pflanze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pflanze); số nhiều: die Pflanzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.