TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

pflanzlich

/ˈpflant͡slɪç/ giọng máy của trình duyệt

pflanzlich nghĩa là rau.

Nghĩa của pflanzlich

Tính từ

  1. Rau.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ herbal, vegetable; botanical

Câu hỏi thường gặp

pflanzlich nghĩa là gì?

pflanzlich (tính từ) nghĩa là rau.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.