TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

pflanzen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpflantsən/ giọng máy của trình duyệt

pflanzen nghĩa là trồng.

Nghĩa của pflanzen

Động từ

  1. Trồng.

Chia động từ pflanzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gepflanztPhân từ I: pflanzend

Hiện tại Präsens

  • ich pflanze
  • du pflanzt
  • er/sie/es pflanzt
  • wir pflanzen
  • ihr pflanzt
  • sie/Sie pflanzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich pflanzte
  • du pflanztest
  • er/sie/es pflanzte
  • wir pflanzten
  • ihr pflanztet
  • sie/Sie pflanzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gepflanzt
  • du hast gepflanzt
  • er/sie/es hat gepflanzt
  • wir haben gepflanzt
  • ihr habt gepflanzt
  • sie/Sie haben gepflanzt

Tương lai Futur I

  • ich werde pflanzen
  • du wirst pflanzen
  • er/sie/es wird pflanzen
  • wir werden pflanzen
  • ihr werdet pflanzen
  • sie/Sie werden pflanzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich pflanze
  • du pflanzest
  • er/sie/es pflanze
  • wir pflanzen
  • ihr pflanzet
  • sie/Sie pflanzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • pflanz! (du)
  • pflanzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pflanzen

Đồng nghĩa

Họ từ của pflanzen

Câu ví dụ với pflanzen

  • Ich habe einen Baum gepflanzt. Tôi đã trồng một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11945575
  • Ich pflanzte einen Baum. Tôi đã trồng một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12455047
  • Alle Pflanzen wachsen und verändern sich. Mọi cái cây đều phát triển và thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025726
  • Viele Pflanzen blühen im Frühling. Rất nhiều loài cây nở hoa vào mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361513

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to plant; to cully, to put one over

Câu hỏi thường gặp

pflanzen nghĩa là gì?

pflanzen (động từ) nghĩa là trồng.

Chia động từ pflanzen ở thì hiện tại thế nào?

ich pflanze, du pflanzt, er/sie/es pflanzt, wir pflanzen, ihr pflanzt, sie/Sie pflanzen. Phân từ II: gepflanzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.