pflanzen
pflanzen nghĩa là trồng.
Nghĩa của pflanzen
Động từ
- Trồng.
Chia động từ pflanzen
Hiện tại Präsens
- ich pflanze
- du pflanzt
- er/sie/es pflanzt
- wir pflanzen
- ihr pflanzt
- sie/Sie pflanzen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich pflanzte
- du pflanztest
- er/sie/es pflanzte
- wir pflanzten
- ihr pflanztet
- sie/Sie pflanzten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gepflanzt
- du hast gepflanzt
- er/sie/es hat gepflanzt
- wir haben gepflanzt
- ihr habt gepflanzt
- sie/Sie haben gepflanzt
Tương lai Futur I
- ich werde pflanzen
- du wirst pflanzen
- er/sie/es wird pflanzen
- wir werden pflanzen
- ihr werdet pflanzen
- sie/Sie werden pflanzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich pflanze
- du pflanzest
- er/sie/es pflanze
- wir pflanzen
- ihr pflanzet
- sie/Sie pflanzen
Mệnh lệnh Imperativ
- pflanz! (du)
- pflanzt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pflanzen
Đồng nghĩa
Họ từ của pflanzen
Câu ví dụ với pflanzen
- Ich habe einen Baum gepflanzt. Tôi đã trồng một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11945575
- Ich pflanzte einen Baum. Tôi đã trồng một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12455047
- Alle Pflanzen wachsen und verändern sich. Mọi cái cây đều phát triển và thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025726
- Viele Pflanzen blühen im Frühling. Rất nhiều loài cây nở hoa vào mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361513
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to plant; to cully, to put one over
Câu hỏi thường gặp
pflanzen nghĩa là gì?
pflanzen (động từ) nghĩa là trồng.
Chia động từ pflanzen ở thì hiện tại thế nào?
ich pflanze, du pflanzt, er/sie/es pflanzt, wir pflanzen, ihr pflanzt, sie/Sie pflanzen. Phân từ II: gepflanzt.