foppen
foppen nghĩa là lừa đảo, chơi khăm.
Nghĩa của foppen
Động từ
- Thông tục Lừa đảo, chơi khăm.
Chia động từ foppen
Hiện tại Präsens
- ich foppe
- du foppst
- er/sie/es foppt
- wir foppen
- ihr foppt
- sie/Sie foppen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich foppte
- du fopptest
- er/sie/es foppte
- wir foppten
- ihr fopptet
- sie/Sie foppten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gefoppt
- du hast gefoppt
- er/sie/es hat gefoppt
- wir haben gefoppt
- ihr habt gefoppt
- sie/Sie haben gefoppt
Tương lai Futur I
- ich werde foppen
- du wirst foppen
- er/sie/es wird foppen
- wir werden foppen
- ihr werdet foppen
- sie/Sie werden foppen
Giả định I Konjunktiv I
- ich foppe
- du foppest
- er/sie/es foppe
- wir foppen
- ihr foppet
- sie/Sie foppen
Mệnh lệnh Imperativ
- fopp! (du)
- foppt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foppen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to put on, to tease, to hoax
Câu hỏi thường gặp
foppen nghĩa là gì?
foppen (động từ) nghĩa là lừa đảo, chơi khăm.
Chia động từ foppen ở thì hiện tại thế nào?
ich foppe, du foppst, er/sie/es foppt, wir foppen, ihr foppt, sie/Sie foppen. Phân từ II: gefoppt.