TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

foppen

/ˈfɔpən/ giọng máy của trình duyệt

foppen nghĩa là lừa đảo, chơi khăm.

Nghĩa của foppen

Động từ

  1. Thông tục Lừa đảo, chơi khăm.

Chia động từ foppen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gefopptPhân từ I: foppend

Hiện tại Präsens

  • ich foppe
  • du foppst
  • er/sie/es foppt
  • wir foppen
  • ihr foppt
  • sie/Sie foppen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich foppte
  • du fopptest
  • er/sie/es foppte
  • wir foppten
  • ihr fopptet
  • sie/Sie foppten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gefoppt
  • du hast gefoppt
  • er/sie/es hat gefoppt
  • wir haben gefoppt
  • ihr habt gefoppt
  • sie/Sie haben gefoppt

Tương lai Futur I

  • ich werde foppen
  • du wirst foppen
  • er/sie/es wird foppen
  • wir werden foppen
  • ihr werdet foppen
  • sie/Sie werden foppen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich foppe
  • du foppest
  • er/sie/es foppe
  • wir foppen
  • ihr foppet
  • sie/Sie foppen

Mệnh lệnh Imperativ

  • fopp! (du)
  • foppt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foppen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put on, to tease, to hoax

Câu hỏi thường gặp

foppen nghĩa là gì?

foppen (động từ) nghĩa là lừa đảo, chơi khăm.

Chia động từ foppen ở thì hiện tại thế nào?

ich foppe, du foppst, er/sie/es foppt, wir foppen, ihr foppt, sie/Sie foppen. Phân từ II: gefoppt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.