necken
necken nghĩa là chọc, chọc ghẹo, ghẹo.
Nghĩa của necken
Động từ
- Chọc, chọc ghẹo, ghẹo.
Chia động từ necken
Hiện tại Präsens
- ich necke
- du neckst
- er/sie/es neckt
- wir necken
- ihr neckt
- sie/Sie necken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich neckte
- du necktest
- er/sie/es neckte
- wir neckten
- ihr necktet
- sie/Sie neckten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geneckt
- du hast geneckt
- er/sie/es hat geneckt
- wir haben geneckt
- ihr habt geneckt
- sie/Sie haben geneckt
Tương lai Futur I
- ich werde necken
- du wirst necken
- er/sie/es wird necken
- wir werden necken
- ihr werdet necken
- sie/Sie werden necken
Giả định I Konjunktiv I
- ich necke
- du neckest
- er/sie/es necke
- wir necken
- ihr necket
- sie/Sie necken
Mệnh lệnh Imperativ
- neck! (du)
- neckt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với necken
- Ich habe Tom geneckt. Tôi trêu chọc Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8564799
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to tease
Câu hỏi thường gặp
necken nghĩa là gì?
necken (động từ) nghĩa là chọc, chọc ghẹo, ghẹo.
Chia động từ necken ở thì hiện tại thế nào?
ich necke, du neckst, er/sie/es neckt, wir necken, ihr neckt, sie/Sie necken. Phân từ II: geneckt.