TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

necken

/ˈnɛkən/ giọng máy của trình duyệt

necken nghĩa là chọc, chọc ghẹo, ghẹo.

Nghĩa của necken

Động từ

  1. Chọc, chọc ghẹo, ghẹo.

Chia động từ necken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: genecktPhân từ I: neckend

Hiện tại Präsens

  • ich necke
  • du neckst
  • er/sie/es neckt
  • wir necken
  • ihr neckt
  • sie/Sie necken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich neckte
  • du necktest
  • er/sie/es neckte
  • wir neckten
  • ihr necktet
  • sie/Sie neckten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geneckt
  • du hast geneckt
  • er/sie/es hat geneckt
  • wir haben geneckt
  • ihr habt geneckt
  • sie/Sie haben geneckt

Tương lai Futur I

  • ich werde necken
  • du wirst necken
  • er/sie/es wird necken
  • wir werden necken
  • ihr werdet necken
  • sie/Sie werden necken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich necke
  • du neckest
  • er/sie/es necke
  • wir necken
  • ihr necket
  • sie/Sie necken

Mệnh lệnh Imperativ

  • neck! (du)
  • neckt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với necken

  • Ich habe Tom geneckt. Tôi trêu chọc Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8564799

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tease

Câu hỏi thường gặp

necken nghĩa là gì?

necken (động từ) nghĩa là chọc, chọc ghẹo, ghẹo.

Chia động từ necken ở thì hiện tại thế nào?

ich necke, du neckst, er/sie/es neckt, wir necken, ihr neckt, sie/Sie necken. Phân từ II: geneckt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.