TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Neffe

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈnɛfə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Neffen · sinh cách: des Neffen

der Neffe nghĩa là cháu trai.

Nghĩa của Neffe

Danh từ · giống đực

  1. Cháu trai.

Biến cách của Neffe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Neffedie Neffen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Neffender Neffen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Neffenden Neffen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Neffendie Neffen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Neffe

  • In Wirklichkeit ist sie meine Nichte. Nói thiệt nha, nó là cháu gái của tôi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2153089

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nephew (son of one's sibling or sibling-in-law); another male relative, especially a grandson, but also a cousin etc.

Câu hỏi thường gặp

Neffe nghĩa là gì?

Neffe (danh từ) nghĩa là cháu trai.

Neffe là der, die hay das?

Neffe là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Neffe); số nhiều: die Neffen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.