negativ
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈneːɡaˌtiːf/ giọng máy của trình duyệt
negativ nghĩa là tiêu cực, âm.
Nghĩa của negativ
Tính từ
- Tiêu cực.
- Âm.
So sánh của negativ
| So sánh hơn | negativer |
| So sánh nhất | am negativsten |
Câu ví dụ với negativ
- Sie hat eine negative Einstellung zum Leben. Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #366365
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ negative (undesirable); negative, negatory; negative (less than zero); negative (producing no evidence); negative, pessimistic, not fun-loving
- Danh từ negative
Câu hỏi thường gặp
negativ nghĩa là gì?
negativ (tính từ) nghĩa là tiêu cực, âm.