neben
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈneːbən/ giọng máy của trình duyệt
neben nghĩa là bên, gần.
Nghĩa của neben
Giới từ
- Bên.
- Gần.
Họ từ của neben
Câu ví dụ với neben
- Das Fahrrad neben der Tür ist meins. Cái xe đạp ở cạnh cái cửa đó là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1004795
- Die Katze schläft gern neben mir. Con mèo đó thích ngủ gần tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #934349
- Mein Fuß wirkt neben deinem klein. Chân tôi nhỏ hơn chân bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1830333
- Er setzte sich neben mich. Anh ấy đã ngồi cạnh tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #406960
- Wer ist das hübsche Mädchen, das neben Jack sitzt? Cô gái xinh đẹp ngồi cạnh Jack là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819674
- Tom saß neben seinem Vater und sah sich mit diesem das Footballspiel an. Tom đã ngồi cạnh bố mình và xem bóng đá với ông ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8787808
- Er saß da und las, während seine Frau neben ihm ein Paar Socken strickte. Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #671325
- Neben Englisch lerne ich Französisch. Tôi không chỉ học tiếng Anh, mà còn học cả tiếng Pháp nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1792689
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Giới từ next to, beside, alongside, adjacent to, near, near to; in addition to, besides, alongside, apart from, aside from, among, amongst, on top of; compared with
- Tiền tố near, next to
Câu hỏi thường gặp
neben nghĩa là gì?
neben (giới từ) nghĩa là bên, gần.