TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Nebel

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈneːbəl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Nebels

der Nebel nghĩa là sương mù, tinh vân.

Nghĩa của Nebel

Danh từ · giống đực

  1. Sương mù.
  2. Tinh vân.

Biến cách của Nebel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Nebeldie Nebel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Nebelsder Nebel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Nebelden Nebeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Nebeldie Nebel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nebel

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Nebel

  • Der Flug wurde wegen dicken Nebels abgesagt. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #792610
  • Der Flug ist wegen des dichten Nebels gestrichen worden. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8610560

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fog, mist, haze; nebula

Câu hỏi thường gặp

Nebel nghĩa là gì?

Nebel (danh từ) nghĩa là sương mù, tinh vân.

Nebel là der, die hay das?

Nebel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nebel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.