TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ne

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/nə/ giọng máy của trình duyệt

ne nghĩa là nhỉ, phải không.

Nghĩa của ne

Tiểu từ

  1. Nhỉ?, phải không? (cuối câu, khẩu ngữ) (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ne

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tiểu từ right?; is it?; is it not?; tag question

Câu hỏi thường gặp

ne nghĩa là gì?

ne (tiểu từ) nghĩa là nhỉ, phải không.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.