gell
/ɡɛl/ giọng máy của trình duyệt
gell nghĩa là nhỉ, nhé.
Nghĩa của gell
Tiểu từ
- Áo, Nam Đức, Thụy Sĩ, Thông tục, Phương ngữ Nhỉ, nhé.
So sánh của gell
| So sánh hơn | geller |
| So sánh nhất | am gellsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gell
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ shrill
- Tiểu từ emphasis and question marker particle; asks for confirmation; right?; eh?; isn't it, innit?
Câu hỏi thường gặp
gell nghĩa là gì?
gell (tiểu từ) nghĩa là nhỉ, nhé.