TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gell

/ɡɛl/ giọng máy của trình duyệt

gell nghĩa là nhỉ, nhé.

Nghĩa của gell

Tiểu từ

  1. Áo, Nam Đức, Thụy Sĩ, Thông tục, Phương ngữ Nhỉ, nhé.

So sánh của gell

So sánh hơngeller
So sánh nhấtam gellsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gell

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ shrill
  • Tiểu từ emphasis and question marker particle; asks for confirmation; right?; eh?; isn't it, innit?

Câu hỏi thường gặp

gell nghĩa là gì?

gell (tiểu từ) nghĩa là nhỉ, nhé.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.