TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

umpflanzen

/ˈʊmˌp͡flant͡sn̩/ giọng máy của trình duyệt

umpflanzen nghĩa là cấy.

Nghĩa của umpflanzen

Động từ

  1. Cấy.

Chia động từ umpflanzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: umgepflanztPhân từ I: umpflanzend

Động từ tách: tiểu từ um tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich pflanze um…).

Hiện tại Präsens

  • ich pflanze um
  • du pflanzt um
  • er/sie/es pflanzt um
  • wir pflanzen um
  • ihr pflanzt um
  • sie/Sie pflanzen um

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich pflanzte um
  • du pflanztest um
  • er/sie/es pflanzte um
  • wir pflanzten um
  • ihr pflanztet um
  • sie/Sie pflanzten um

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe umgepflanzt
  • du hast umgepflanzt
  • er/sie/es hat umgepflanzt
  • wir haben umgepflanzt
  • ihr habt umgepflanzt
  • sie/Sie haben umgepflanzt

Tương lai Futur I

  • ich werde umpflanzen
  • du wirst umpflanzen
  • er/sie/es wird umpflanzen
  • wir werden umpflanzen
  • ihr werdet umpflanzen
  • sie/Sie werden umpflanzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich pflanze um
  • du pflanzest um
  • er/sie/es pflanze um
  • wir pflanzen um
  • ihr pflanzet um
  • sie/Sie pflanzen um

Mệnh lệnh Imperativ

  • pflanz um! (du)
  • pflanzt um! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to replant, to transplant

Câu hỏi thường gặp

umpflanzen nghĩa là gì?

umpflanzen (động từ) nghĩa là cấy.

Chia động từ umpflanzen ở thì hiện tại thế nào?

ich pflanze um, du pflanzt um, er/sie/es pflanzt um, wir pflanzen um, ihr pflanzt um, sie/Sie pflanzen um. Phân từ II: umgepflanzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.