der Gatte
số nhiều: die Gatten · sinh cách: des Gatten
der Gatte nghĩa là chồng, vợ.
Nghĩa của Gatte
Danh từ · giống đực
- Chồng, vợ, nhà, phối ngẫu.
Biến cách của Gatte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Gatte | die Gatten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gatten | der Gatten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gatten | den Gatten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Gatten | die Gatten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Gatte
- Mein Gatte ist ein guter Mensch. Chồng tôi là một người tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230602
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spouse
Câu hỏi thường gặp
Gatte nghĩa là gì?
Gatte (danh từ) nghĩa là chồng, vợ.
Gatte là der, die hay das?
Gatte là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gatte); số nhiều: die Gatten.