TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Gatte

danh từ giống đực
/ˈɡatə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gatten · sinh cách: des Gatten

der Gatte nghĩa là chồng, vợ.

Nghĩa của Gatte

Danh từ · giống đực

  1. Chồng, vợ, nhà, phối ngẫu.

Biến cách của Gatte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Gattedie Gatten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gattender Gatten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gattenden Gatten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Gattendie Gatten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Gatte

  • Mein Gatte ist ein guter Mensch. Chồng tôi là một người tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230602

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spouse

Câu hỏi thường gặp

Gatte nghĩa là gì?

Gatte (danh từ) nghĩa là chồng, vợ.

Gatte là der, die hay das?

Gatte là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gatte); số nhiều: die Gatten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.