TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gattin

danh từ giống cái
/ˈɡatɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gattinnen · sinh cách: der Gattin

die Gattin nghĩa là vợ.

Nghĩa của Gattin

Danh từ · giống cái

  1. Vợ.

Biến cách của Gattin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gattindie Gattinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gattinder Gattinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gattinden Gattinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gattindie Gattinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gattin

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ married woman, wife; female form of Gatte

Câu hỏi thường gặp

Gattin nghĩa là gì?

Gattin (danh từ) nghĩa là vợ.

Gattin là der, die hay das?

Gattin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gattin); số nhiều: die Gattinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.