TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ehefrau

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈeːəˌfʁaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ehefrauen · sinh cách: der Ehefrau

die Ehefrau nghĩa là vợ.

Nghĩa của Ehefrau

Danh từ · giống cái

  1. Vợ.

Biến cách của Ehefrau (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ehefraudie Ehefrauen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ehefrauder Ehefrauen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ehefrauden Ehefrauen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ehefraudie Ehefrauen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ehefrau

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Ehefrau

  • Hast du deiner Ehefrau je beim Kochen geholfen? Bạn đã bao giờ giúp vợ mình nấu ăn chưa?Tatoeba #1722731
  • Er hat sich eine gute Ehefrau ausgesucht. Anh ấy đã chọn một người vợ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #726044
  • Ich will keine Ehefrau, sondern eine Sexbekanntschaft. Tôi muốn một người bạn chịch hơn là một người vợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #932940
  • Was ich will, das ist keine Ehefrau, sondern eine Freundin für den Sex. Tôi muốn một người bạn chịch hơn là một người vợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #605924
  • Maria belog ihren Ehemann. Mary nói dối chồng cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7022191
  • Ich habe keinen Ehemann. Tôi không có chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10125267
  • In manchen Gesellschaften werden Ehefrauen immer noch als das Eigentum ihrer Männer betrachtet. Ở trong một số xã hội, người vợ vẫn bị coi là tài sản của người chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #747457

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ married woman, wife

Câu hỏi thường gặp

Ehefrau nghĩa là gì?

Ehefrau (danh từ) nghĩa là vợ.

Ehefrau là der, die hay das?

Ehefrau là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ehefrau); số nhiều: die Ehefrauen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.