TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ehe

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈeːə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ehen · sinh cách: der Ehe

die Ehe nghĩa là hôn nhân, sự cưới xin, sự kết hôn.

Nghĩa của Ehe

Danh từ · giống cái

  1. Hôn nhân.
  2. Sự cưới xin, sự kết hôn, lể cưới.

Biến cách của Ehe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ehedie Ehen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Eheder Ehen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Eheden Ehen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ehedie Ehen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Ehe

  • Die Ehe hat sein Leben völlig ruiniert. Việc kết hôn đã hủy hoại cuộc sống của anh ấy hoàn toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12386531
  • Konfuzius sprach: Ehe du hingehst, um Rache zu nehmen, hebe zuerst zwei Gräber aus. Khổng Tử nói: Trước khi trả thù, hãy đào hai mồ chôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13446590

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ marriage (state of being married; life as a married couple)
  • Liên từ before, ere; rather than

Câu hỏi thường gặp

Ehe nghĩa là gì?

Ehe (danh từ) nghĩa là hôn nhân, sự cưới xin, sự kết hôn.

Ehe là der, die hay das?

Ehe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ehe); số nhiều: die Ehen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.