der Fallschirm
số nhiều: die Fallschirme · sinh cách: des Fallschirmes
der Fallschirm nghĩa là dù, dù hàng không.
Nghĩa của Fallschirm
Danh từ · giống đực
- Dù, dù hàng không.
Biến cách của Fallschirm (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Fallschirm | die Fallschirme |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fallschirmes | der Fallschirme |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fallschirm | den Fallschirmen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Fallschirm | die Fallschirme |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parachute
Câu hỏi thường gặp
Fallschirm nghĩa là gì?
Fallschirm (danh từ) nghĩa là dù, dù hàng không.
Fallschirm là der, die hay das?
Fallschirm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fallschirm); số nhiều: die Fallschirme.