TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Nummernschild

danh từ giống trung
[ˈnʊmɐnˌʃɪlt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nummernschilder · sinh cách: des Nummernschildes

das Nummernschild nghĩa là biển đăng ký xe.

Nghĩa của Nummernschild

Danh từ · giống trung

  1. Biển đăng ký xe.

Biến cách của Nummernschild (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Nummernschilddie Nummernschilder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Nummernschildesder Nummernschilder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Nummernschildden Nummernschildern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Nummernschilddie Nummernschilder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nummernschild

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ license plate

Câu hỏi thường gặp

Nummernschild nghĩa là gì?

Nummernschild (danh từ) nghĩa là biển đăng ký xe.

Nummernschild là der, die hay das?

Nummernschild là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Nummernschild); số nhiều: die Nummernschilder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.