das Nummernschild
số nhiều: die Nummernschilder · sinh cách: des Nummernschildes
das Nummernschild nghĩa là biển đăng ký xe.
Nghĩa của Nummernschild
Danh từ · giống trung
- Biển đăng ký xe.
Biến cách của Nummernschild (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Nummernschild | die Nummernschilder |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Nummernschildes | der Nummernschilder |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Nummernschild | den Nummernschildern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Nummernschild | die Nummernschilder |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nummernschild
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ license plate
Câu hỏi thường gặp
Nummernschild nghĩa là gì?
Nummernschild (danh từ) nghĩa là biển đăng ký xe.
Nummernschild là der, die hay das?
Nummernschild là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Nummernschild); số nhiều: die Nummernschilder.