TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausschließen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈʔaʊ̯sʃliːsn̩] giọng máy của trình duyệt

ausschließen nghĩa là ngoại trừ, trừ, trừ ra.

Nghĩa của ausschließen

Động từ

  1. Ngoại trừ, trừ, trừ ra.

Chia động từ ausschließen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgeschlossenPhân từ I: ausschließend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schließe aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich schließe aus
  • du schließt aus
  • er/sie/es schließt aus
  • wir schließen aus
  • ihr schließt aus
  • sie/Sie schließen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schloss aus
  • du schlossest aus
  • er/sie/es schloss aus
  • wir schlossen aus
  • ihr schlosst aus
  • sie/Sie schlossen aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgeschlossen
  • du hast ausgeschlossen
  • er/sie/es hat ausgeschlossen
  • wir haben ausgeschlossen
  • ihr habt ausgeschlossen
  • sie/Sie haben ausgeschlossen

Tương lai Futur I

  • ich werde ausschließen
  • du wirst ausschließen
  • er/sie/es wird ausschließen
  • wir werden ausschließen
  • ihr werdet ausschließen
  • sie/Sie werden ausschließen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schließe aus
  • du schließest aus
  • er/sie/es schließe aus
  • wir schließen aus
  • ihr schließet aus
  • sie/Sie schließen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • schließ aus! (du)
  • schließt aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của ausschließen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exclude, to debar; to rule out, to preclude; to lock out oneself

Câu hỏi thường gặp

ausschließen nghĩa là gì?

ausschließen (động từ) nghĩa là ngoại trừ, trừ, trừ ra.

Chia động từ ausschließen ở thì hiện tại thế nào?

ich schließe aus, du schließt aus, er/sie/es schließt aus, wir schließen aus, ihr schließt aus, sie/Sie schließen aus. Phân từ II: ausgeschlossen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.