TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufschließen

/aʊ̯fʃliːsən/ giọng máy của trình duyệt

aufschließen nghĩa là mở khóa.

Nghĩa của aufschließen

Động từ

  1. Mở khóa.

Chia động từ aufschließen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgeschlossenPhân từ I: aufschließend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schließe auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich schließe auf
  • du schließt auf
  • er/sie/es schließt auf
  • wir schließen auf
  • ihr schließt auf
  • sie/Sie schließen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schloss auf
  • du schlossest auf
  • er/sie/es schloss auf
  • wir schlossen auf
  • ihr schlosst auf
  • sie/Sie schlossen auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgeschlossen
  • du hast aufgeschlossen
  • er/sie/es hat aufgeschlossen
  • wir haben aufgeschlossen
  • ihr habt aufgeschlossen
  • sie/Sie haben aufgeschlossen

Tương lai Futur I

  • ich werde aufschließen
  • du wirst aufschließen
  • er/sie/es wird aufschließen
  • wir werden aufschließen
  • ihr werdet aufschließen
  • sie/Sie werden aufschließen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schließe auf
  • du schließest auf
  • er/sie/es schließe auf
  • wir schließen auf
  • ihr schließet auf
  • sie/Sie schließen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • schließ auf! (du)
  • schließt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với aufschließen

  • „Schließ die Tür auf!“ – „Die ist schon aufgeschlossen.“ "Mở khoá cửa đi!" "Cửa mở khoá rồi." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13728542

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unlock

Câu hỏi thường gặp

aufschließen nghĩa là gì?

aufschließen (động từ) nghĩa là mở khóa.

Chia động từ aufschließen ở thì hiện tại thế nào?

ich schließe auf, du schließt auf, er/sie/es schließt auf, wir schließen auf, ihr schließt auf, sie/Sie schließen auf. Phân từ II: aufgeschlossen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.