TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Komitee

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ko.mi.ˈteː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Komitees · sinh cách: des Komitees

das Komitee nghĩa là uỷ ban.

Nghĩa của Komitee

Danh từ · giống trung

  1. Uỷ ban.

Biến cách của Komitee (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Komiteedie Komitees
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Komiteesder Komitees
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Komiteeden Komitees
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Komiteedie Komitees

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Komitee

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Komitee

  • Sind Sie im Komitee? Bạn có ở trong hội đồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3613695
  • Bist du im Komitee? Bạn có ở trong hội đồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3613699
  • Seid ihr im Komitee? Bạn có ở trong hội đồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3613701

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ committee

Câu hỏi thường gặp

Komitee nghĩa là gì?

Komitee (danh từ) nghĩa là uỷ ban.

Komitee là der, die hay das?

Komitee là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Komitee); số nhiều: die Komitees.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.