das Komma
số nhiều: die Kommas · sinh cách: des Kommas
das Komma nghĩa là phẩy.
Nghĩa của Komma
Danh từ · giống trung
- Phẩy.
Biến cách của Komma (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Komma | die Kommas |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kommas | der Kommas |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Komma | den Kommas |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Komma | die Kommas |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Komma
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Komma
- Hier ist kein Komma erforderlich. Không cần dấu phẩy ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13581868
- Was wäre die deutsche Sprache ohne Kommata? Tiếng Đức sẽ như thế nào nếu không có dấu phẩy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #769495
- Was wäre Deutsch ohne Kommas! Tiếng Đức sẽ như thế nào nếu không có dấu phẩy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #684920
- Was wäre Deutsch ohne Kommas? Tiếng Đức sẽ như thế nào nếu không có dấu phẩy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #769492
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ comma (,)
Câu hỏi thường gặp
Komma nghĩa là gì?
Komma (danh từ) nghĩa là phẩy.
Komma là der, die hay das?
Komma là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Komma); số nhiều: die Kommas.