TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kommandant

danh từ giống đực
/kɔmanˈdant/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kommandanten · sinh cách: des Kommandanten

der Kommandant nghĩa là người chỉ huy, tư lệnh.

Nghĩa của Kommandant

Danh từ · giống đực

  1. Người chỉ huy, tư lệnh.

Biến cách của Kommandant (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kommandantdie Kommandanten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kommandantender Kommandanten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kommandantenden Kommandanten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kommandantendie Kommandanten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kommandant

Đồng nghĩa

Họ từ của Kommandant

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ commander (of small or medium-sized units); commander (of any unit)

Câu hỏi thường gặp

Kommandant nghĩa là gì?

Kommandant (danh từ) nghĩa là người chỉ huy, tư lệnh.

Kommandant là der, die hay das?

Kommandant là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kommandant); số nhiều: die Kommandanten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.