der Kommandant
số nhiều: die Kommandanten · sinh cách: des Kommandanten
der Kommandant nghĩa là người chỉ huy, tư lệnh.
Nghĩa của Kommandant
Danh từ · giống đực
- Người chỉ huy, tư lệnh.
Biến cách của Kommandant (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kommandant | die Kommandanten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kommandanten | der Kommandanten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kommandanten | den Kommandanten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kommandanten | die Kommandanten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kommandant
Đồng nghĩa
Họ từ của Kommandant
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ commander (of small or medium-sized units); commander (of any unit)
Câu hỏi thường gặp
Kommandant nghĩa là gì?
Kommandant (danh từ) nghĩa là người chỉ huy, tư lệnh.
Kommandant là der, die hay das?
Kommandant là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kommandant); số nhiều: die Kommandanten.