der Beistrich
số nhiều: die Beistriche · sinh cách: des Beistrichs
der Beistrich nghĩa là phẩy.
Nghĩa của Beistrich
Danh từ · giống đực
- Phẩy.
Biến cách của Beistrich (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Beistrich | die Beistriche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Beistrichs | der Beistriche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Beistrich | den Beistrichen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Beistrich | die Beistriche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Beistrich
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ comma; skid mark (A visible feces stain left on underpants, trousers, or sometimes the toilet bowl)
Câu hỏi thường gặp
Beistrich nghĩa là gì?
Beistrich (danh từ) nghĩa là phẩy.
Beistrich là der, die hay das?
Beistrich là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Beistrich); số nhiều: die Beistriche.