komisch
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkoːmɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
komisch nghĩa là là lạ, kì quặc, kì quái.
Nghĩa của komisch
Tính từ
- Là lạ.
- Thân mật Kì quặc, kì quái, kì cục.
- Thân mật Lạ lùng, lạ.
- Thân mật Kỳ cục.
So sánh của komisch
| So sánh hơn | komischer |
| So sánh nhất | am komischsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với komisch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với komisch
- Das hört sich komisch an. Nghe lạ thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5678163
- Irgendwas ist komisch. Có gì đó lạ lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13577635
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ comedic, comic, pertaining to comedy; funny, comical (chiefly dated, but still usual with certain intensifiers as in urkomisch, zu komisch, wahnsinnig komisch); weird, strange, peculiar, funny
Câu hỏi thường gặp
komisch nghĩa là gì?
komisch (tính từ) nghĩa là là lạ, kì quặc, kì quái.