betrachten
Nghĩa của betrachten
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to look at, to consider, to behold; to regard, to consider, look upon (something in a certain way)
Chia động từ betrachten
Hiện tại Präsens
- ich betrachte
- du betrachtest
- er/sie/es betrachtet
- wir betrachten
- ihr betrachtet
- sie/Sie betrachten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich betrachtete
- du betrachtetest
- er/sie/es betrachtete
- wir betrachteten
- ihr betrachtetet
- sie/Sie betrachteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe betrachtet
- du hast betrachtet
- er/sie/es hat betrachtet
- wir haben betrachtet
- ihr habt betrachtet
- sie/Sie haben betrachtet
Tương lai Futur I
- ich werde betrachten
- du wirst betrachten
- er/sie/es wird betrachten
- wir werden betrachten
- ihr werdet betrachten
- sie/Sie werden betrachten
Giả định I Konjunktiv I
- ich betrachte
- du betrachtest
- er/sie/es betrachte
- wir betrachten
- ihr betrachtet
- sie/Sie betrachten
Mệnh lệnh Imperativ
- betracht! (du)
- betrachtet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với betrachten
Đồng nghĩa
Họ từ của betrachten
Câu ví dụ với betrachten
- Am Mitte-Herbst-Tag versammeln sich die Familien, essen gemeinsam Mondkuchen und betrachten den Mond. Vào Tết Trung Thu, gia đình sum vầy, ăn bánh trung thu và ngắm trăng cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2070566
- Sie betrachtete sich im Spiegel. Cô ấy đã soi gương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6103168
- In manchen Gesellschaften werden Ehefrauen immer noch als das Eigentum ihrer Männer betrachtet. Ở trong một số xã hội, người vợ vẫn bị coi là tài sản của người chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #747457
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ betrachten ở thì hiện tại thế nào?
ich betrachte, du betrachtest, er/sie/es betrachtet, wir betrachten, ihr betrachtet, sie/Sie betrachten. Phân từ II: betrachtet.