TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

urteilen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʊʁtaɪ̯lən/ giọng máy của trình duyệt

urteilen nghĩa là phân xử, xét xử.

Cũng là một dạng biến đổi của Urteil — Bản án, phán quyết.

Nghĩa của urteilen

Động từ

  1. Phân xử, xét xử.

Chia động từ urteilen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geurteiltPhân từ I: urteilend

Hiện tại Präsens

  • ich urteile
  • du urteilst
  • er/sie/es urteilt
  • wir urteilen
  • ihr urteilt
  • sie/Sie urteilen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich urteilte
  • du urteiltest
  • er/sie/es urteilte
  • wir urteilten
  • ihr urteiltet
  • sie/Sie urteilten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geurteilt
  • du hast geurteilt
  • er/sie/es hat geurteilt
  • wir haben geurteilt
  • ihr habt geurteilt
  • sie/Sie haben geurteilt

Tương lai Futur I

  • ich werde urteilen
  • du wirst urteilen
  • er/sie/es wird urteilen
  • wir werden urteilen
  • ihr werdet urteilen
  • sie/Sie werden urteilen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich urteile
  • du urteilest
  • er/sie/es urteile
  • wir urteilen
  • ihr urteilet
  • sie/Sie urteilen

Mệnh lệnh Imperativ

  • urteil! (du)
  • urteilt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với urteilen

  • Lasst ihn uns erst hängen. Urteilen werden wir später über ihn. Hãy treo anh ta lên trước đã, chúng ta sẽ xét đoán anh ta sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1597736

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to judge

Câu hỏi thường gặp

urteilen nghĩa là gì?

urteilen (động từ) nghĩa là phân xử, xét xử.

Chia động từ urteilen ở thì hiện tại thế nào?

ich urteile, du urteilst, er/sie/es urteilt, wir urteilen, ihr urteilt, sie/Sie urteilen. Phân từ II: geurteilt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.