TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Urwald

danh từ giống đực
/ˈuːrˌvalt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Urwälder · sinh cách: des Urwaldes

der Urwald nghĩa là rừng nguyên sinh, rừng rậm, rừng.

Nghĩa của Urwald

Danh từ · giống đực

  1. Rừng nguyên sinh.
  2. Rừng rậm, rừng.

Biến cách của Urwald (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Urwalddie Urwälder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Urwaldesder Urwälder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Urwaldden Urwäldern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Urwalddie Urwälder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Urwald

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Urwald

  • Ein Drittel der Urwälder der Welt befinden sich in Brasilien. Một phần ba rừng mưa trên thế giới nằm ở Brazil. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1440221

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ primeval forest, virgin forest; jungle

Câu hỏi thường gặp

Urwald nghĩa là gì?

Urwald (danh từ) nghĩa là rừng nguyên sinh, rừng rậm, rừng.

Urwald là der, die hay das?

Urwald là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Urwald); số nhiều: die Urwälder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.