TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/die/das Dschungel

Cấp độ ≈B2 danh từ Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈ(d)ʒʊŋəl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des/der Dschungels

der/die/das Dschungel nghĩa là rừng rậm, rừng.

Nghĩa của Dschungel

Danh từ

  1. Từ cổ Rừng rậm, rừng.

Biến cách của Dschungel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/die/das Dschungeldie Dschungel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes/der Dschungelsder Dschungel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem/der Dschungelden Dschungeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/die/das Dschungeldie Dschungel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Dschungel

  • Tiger leben im Dschungel, Löwen in der Savanne. Hổ sống trong rừng rậm, sư tử sống ở xavan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #937497

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jungle; jungle, thicket, a place where things or instruments mingle to an extent that effort is required for an outsider to acquire an overview.; jumble, tangle, plethora (a large amount of options or concepts that is not very intuitive or easy to distinguish between)

Câu hỏi thường gặp

Dschungel nghĩa là gì?

Dschungel (danh từ) nghĩa là rừng rậm, rừng.

Dschungel là der, die hay das?

Dschungel là danh từ , đi với mạo từ der/die/das (der/die/das Dschungel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.