der/die/das Dschungel
sinh cách: des/der Dschungels
der/die/das Dschungel nghĩa là rừng rậm, rừng.
Nghĩa của Dschungel
Danh từ
- Từ cổ Rừng rậm, rừng.
Biến cách của Dschungel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/die/das Dschungel | die Dschungel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des/der Dschungels | der Dschungel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem/der Dschungel | den Dschungeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/die/das Dschungel | die Dschungel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Dschungel
- Tiger leben im Dschungel, Löwen in der Savanne. Hổ sống trong rừng rậm, sư tử sống ở xavan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #937497
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jungle; jungle, thicket, a place where things or instruments mingle to an extent that effort is required for an outsider to acquire an overview.; jumble, tangle, plethora (a large amount of options or concepts that is not very intuitive or easy to distinguish between)
Câu hỏi thường gặp
Dschungel nghĩa là gì?
Dschungel (danh từ) nghĩa là rừng rậm, rừng.
Dschungel là der, die hay das?
Dschungel là danh từ , đi với mạo từ der/die/das (der/die/das Dschungel).