TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Urteil

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʊʁtaɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Urteile · sinh cách: des Urteiles

das Urteil nghĩa là bản án, phán quyểt.

Nghĩa của Urteil

Danh từ · giống trung

  1. Bản án, phán quyểt.

Biến cách của Urteil (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Urteildie Urteile
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Urteilesder Urteile
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Urteilden Urteilen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Urteildie Urteile

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Urteil

Câu ví dụ với Urteil

  • Lasst ihn uns erst hängen. Urteilen werden wir später über ihn. Hãy treo anh ta lên trước đã, chúng ta sẽ xét đoán anh ta sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1597736

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ judgment (the preferred spelling in a legal context), verdict, sentence (court decision); judgement, opinion, usually one given after detailed consideration

Câu hỏi thường gặp

Urteil nghĩa là gì?

Urteil (danh từ) nghĩa là bản án, phán quyểt.

Urteil là der, die hay das?

Urteil là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Urteil); số nhiều: die Urteile.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.