TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Vorurteil

danh từ giống trung
/ˈfoːr.ʊrˌtaɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Vorurteile · sinh cách: des Vorurteils

das Vorurteil nghĩa là ác kiến, quan niệm cố hữu, định kiến.

Nghĩa của Vorurteil

Danh từ · giống trung

  1. Ác kiến, quan niệm cố hữu.
  2. Định kiến.

Biến cách của Vorurteil (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Vorurteildie Vorurteile
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Vorurteilsder Vorurteile
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Vorurteilden Vorurteilen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Vorurteildie Vorurteile

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vorurteil

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Vorurteil

  • Nach Toms Worten hat Esperanto zwei Feinde: Unwissenheit und Vorurteile. Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2935800

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prejudice (preconceived opinion); stereotype, cliché

Câu hỏi thường gặp

Vorurteil nghĩa là gì?

Vorurteil (danh từ) nghĩa là ác kiến, quan niệm cố hữu, định kiến.

Vorurteil là der, die hay das?

Vorurteil là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Vorurteil); số nhiều: die Vorurteile.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.