TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Vortrag

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfoːɐ̯ˌtʁaːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Vorträge · sinh cách: des Vortrages

der Vortrag nghĩa là bài giảng.

Nghĩa của Vortrag

Danh từ · giống đực

  1. Bài giảng.

Biến cách của Vortrag (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Vortragdie Vorträge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Vortragesder Vorträge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Vortragden Vorträgen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Vortragdie Vorträge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Vortrag

  • Sein Vortrag hatte ein großes Publikum. Buổi thuyết giảng của anh ta có rất đông khán giả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #783413
  • Er räusperte sich, bevor er mit dem Vortrag begann. Anh ấy đã hắng giọng trước khi bắt đầu bài giảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446599

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ talk, lecture

Câu hỏi thường gặp

Vortrag nghĩa là gì?

Vortrag (danh từ) nghĩa là bài giảng.

Vortrag là der, die hay das?

Vortrag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Vortrag); số nhiều: die Vorträge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.