TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anstarren

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

anstarren nghĩa là nhìn chằm chằm.

Nghĩa của anstarren

Động từ

  1. Nhìn chằm chằm

Chia động từ anstarren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angestarrtPhân từ I: anstarrend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich starre an…).

Hiện tại Präsens

  • ich starre an
  • du starrst an
  • er/sie/es starrt an
  • wir starren an
  • ihr starrt an
  • sie/Sie starren an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich starrte an
  • du starrtest an
  • er/sie/es starrte an
  • wir starrten an
  • ihr starrtet an
  • sie/Sie starrten an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angestarrt
  • du hast angestarrt
  • er/sie/es hat angestarrt
  • wir haben angestarrt
  • ihr habt angestarrt
  • sie/Sie haben angestarrt

Tương lai Futur I

  • ich werde anstarren
  • du wirst anstarren
  • er/sie/es wird anstarren
  • wir werden anstarren
  • ihr werdet anstarren
  • sie/Sie werden anstarren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich starre an
  • du starrest an
  • er/sie/es starre an
  • wir starren an
  • ihr starret an
  • sie/Sie starren an

Mệnh lệnh Imperativ

  • starr an! (du)
  • starrt an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stare at

Câu hỏi thường gặp

anstarren nghĩa là gì?

anstarren (động từ) nghĩa là nhìn chằm chằm.

Chia động từ anstarren ở thì hiện tại thế nào?

ich starre an, du starrst an, er/sie/es starrt an, wir starren an, ihr starrt an, sie/Sie starren an. Phân từ II: angestarrt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.