betonen
betonen nghĩa là nhấn mạnh.
Nghĩa của betonen
Động từ
- Nhấn mạnh.
Chia động từ betonen
Hiện tại Präsens
- ich betone
- du betonst
- er/sie/es betont
- wir betonen
- ihr betont
- sie/Sie betonen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich betonte
- du betontest
- er/sie/es betonte
- wir betonten
- ihr betontet
- sie/Sie betonten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe betont
- du hast betont
- er/sie/es hat betont
- wir haben betont
- ihr habt betont
- sie/Sie haben betont
Tương lai Futur I
- ich werde betonen
- du wirst betonen
- er/sie/es wird betonen
- wir werden betonen
- ihr werdet betonen
- sie/Sie werden betonen
Giả định I Konjunktiv I
- ich betone
- du betonest
- er/sie/es betone
- wir betonen
- ihr betonet
- sie/Sie betonen
Mệnh lệnh Imperativ
- beton! (du)
- betont! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của betonen
Câu ví dụ với betonen
- Diesen Punkt möchte ich besonders betonen. Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1866632
- Ich möchte diesen Punkt betonen. Tôi muốn nhấn mạnh điểm này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7808449
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to emphasize; to stress
Câu hỏi thường gặp
betonen nghĩa là gì?
betonen (động từ) nghĩa là nhấn mạnh.
Chia động từ betonen ở thì hiện tại thế nào?
ich betone, du betonst, er/sie/es betont, wir betonen, ihr betont, sie/Sie betonen. Phân từ II: betont.