TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

betonen

/bəˈtoːnən/ giọng máy của trình duyệt

betonen nghĩa là nhấn mạnh.

Nghĩa của betonen

Động từ

  1. Nhấn mạnh.

Chia động từ betonen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: betontPhân từ I: betonend

Hiện tại Präsens

  • ich betone
  • du betonst
  • er/sie/es betont
  • wir betonen
  • ihr betont
  • sie/Sie betonen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich betonte
  • du betontest
  • er/sie/es betonte
  • wir betonten
  • ihr betontet
  • sie/Sie betonten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe betont
  • du hast betont
  • er/sie/es hat betont
  • wir haben betont
  • ihr habt betont
  • sie/Sie haben betont

Tương lai Futur I

  • ich werde betonen
  • du wirst betonen
  • er/sie/es wird betonen
  • wir werden betonen
  • ihr werdet betonen
  • sie/Sie werden betonen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich betone
  • du betonest
  • er/sie/es betone
  • wir betonen
  • ihr betonet
  • sie/Sie betonen

Mệnh lệnh Imperativ

  • beton! (du)
  • betont! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của betonen

Câu ví dụ với betonen

  • Diesen Punkt möchte ich besonders betonen. Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1866632
  • Ich möchte diesen Punkt betonen. Tôi muốn nhấn mạnh điểm này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7808449

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to emphasize; to stress

Câu hỏi thường gặp

betonen nghĩa là gì?

betonen (động từ) nghĩa là nhấn mạnh.

Chia động từ betonen ở thì hiện tại thế nào?

ich betone, du betonst, er/sie/es betont, wir betonen, ihr betont, sie/Sie betonen. Phân từ II: betont.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.