TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beobachten

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈoːbaxtən/ giọng máy của trình duyệt

beobachten nghĩa là nhìn, quan sát.

Nghĩa của beobachten

Động từ

  1. Nhìn.
  2. Quan sát.

Chia động từ beobachten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: beobachtetPhân từ I: beobachtend

Hiện tại Präsens

  • ich beobachte
  • du beobachtest
  • er/sie/es beobachtet
  • wir beobachten
  • ihr beobachtet
  • sie/Sie beobachten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich beobachtete
  • du beobachtetest
  • er/sie/es beobachtete
  • wir beobachteten
  • ihr beobachtetet
  • sie/Sie beobachteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe beobachtet
  • du hast beobachtet
  • er/sie/es hat beobachtet
  • wir haben beobachtet
  • ihr habt beobachtet
  • sie/Sie haben beobachtet

Tương lai Futur I

  • ich werde beobachten
  • du wirst beobachten
  • er/sie/es wird beobachten
  • wir werden beobachten
  • ihr werdet beobachten
  • sie/Sie werden beobachten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beobachte
  • du beobachtest
  • er/sie/es beobachte
  • wir beobachten
  • ihr beobachtet
  • sie/Sie beobachten

Mệnh lệnh Imperativ

  • beobacht! (du)
  • beobachtet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to watch, to observe

Câu hỏi thường gặp

beobachten nghĩa là gì?

beobachten (động từ) nghĩa là nhìn, quan sát.

Chia động từ beobachten ở thì hiện tại thế nào?

ich beobachte, du beobachtest, er/sie/es beobachtet, wir beobachten, ihr beobachtet, sie/Sie beobachten. Phân từ II: beobachtet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.