beobachten
beobachten nghĩa là nhìn, quan sát.
Nghĩa của beobachten
Động từ
- Nhìn.
- Quan sát.
Chia động từ beobachten
Hiện tại Präsens
- ich beobachte
- du beobachtest
- er/sie/es beobachtet
- wir beobachten
- ihr beobachtet
- sie/Sie beobachten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich beobachtete
- du beobachtetest
- er/sie/es beobachtete
- wir beobachteten
- ihr beobachtetet
- sie/Sie beobachteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe beobachtet
- du hast beobachtet
- er/sie/es hat beobachtet
- wir haben beobachtet
- ihr habt beobachtet
- sie/Sie haben beobachtet
Tương lai Futur I
- ich werde beobachten
- du wirst beobachten
- er/sie/es wird beobachten
- wir werden beobachten
- ihr werdet beobachten
- sie/Sie werden beobachten
Giả định I Konjunktiv I
- ich beobachte
- du beobachtest
- er/sie/es beobachte
- wir beobachten
- ihr beobachtet
- sie/Sie beobachten
Mệnh lệnh Imperativ
- beobacht! (du)
- beobachtet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to watch, to observe
Câu hỏi thường gặp
beobachten nghĩa là gì?
beobachten (động từ) nghĩa là nhìn, quan sát.
Chia động từ beobachten ở thì hiện tại thế nào?
ich beobachte, du beobachtest, er/sie/es beobachtet, wir beobachten, ihr beobachtet, sie/Sie beobachten. Phân từ II: beobachtet.