TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fischgräte

danh từ giống cái
/ˈfɪʃˌɡʁɛːtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fischgräten · sinh cách: der Fischgräte

die Fischgräte nghĩa là xương cá, màu xương.

Nghĩa của Fischgräte

Danh từ · giống cái

  1. Xương cá.
  2. Màu xương.

Biến cách của Fischgräte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Fischgrätedie Fischgräten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Fischgräteder Fischgräten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Fischgräteden Fischgräten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Fischgrätedie Fischgräten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fischgräte

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fishbone

Câu hỏi thường gặp

Fischgräte nghĩa là gì?

Fischgräte (danh từ) nghĩa là xương cá, màu xương.

Fischgräte là der, die hay das?

Fischgräte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fischgräte); số nhiều: die Fischgräten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.