TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Glasnudel

danh từ giống cái
/ˈɡlaːsˌnuːdl̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Glasnudeln · sinh cách: der Glasnudel

die Glasnudel nghĩa là miến.

Nghĩa của Glasnudel

Danh từ · giống cái

  1. Miến.

Biến cách của Glasnudel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Glasnudeldie Glasnudeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Glasnudelder Glasnudeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Glasnudelden Glasnudeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Glasnudeldie Glasnudeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ glass noodle, cellophane noodle

Câu hỏi thường gặp

Glasnudel nghĩa là gì?

Glasnudel (danh từ) nghĩa là miến.

Glasnudel là der, die hay das?

Glasnudel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Glasnudel); số nhiều: die Glasnudeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.