die Glasnudel
số nhiều: die Glasnudeln · sinh cách: der Glasnudel
die Glasnudel nghĩa là miến.
Nghĩa của Glasnudel
Danh từ · giống cái
- Miến.
Biến cách của Glasnudel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Glasnudel | die Glasnudeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Glasnudel | der Glasnudeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Glasnudel | den Glasnudeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Glasnudel | die Glasnudeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glass noodle, cellophane noodle
Câu hỏi thường gặp
Glasnudel nghĩa là gì?
Glasnudel (danh từ) nghĩa là miến.
Glasnudel là der, die hay das?
Glasnudel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Glasnudel); số nhiều: die Glasnudeln.