das Glas
số nhiều: die Gläser · sinh cách: des Glases
das Glas nghĩa là thuỷ tinh, ly, cốc.
Nghĩa của Glas
Danh từ · giống trung
- Thuỷ tinh.
- Ly, cốc.
- Hủ.
Biến cách của Glas (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Glas | die Gläser |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Glases | der Gläser |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Glas | den Gläsern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Glas | die Gläser |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Glas
- Bitte geben Sie mir ein Glas Wasser. Làm ơn cho tôi một cốc nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #338345
- Ich hätte gern ein Glas Wasser. Làm ơn cho tôi một cốc nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346974
- Gib mir bitte ein Glas Wasser. Làm ơn cho tôi một cốc nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #370447
- Bitte gib mir ein Glas Wasser. Làm ơn cho tôi một cốc nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1395298
- Die Kellnerin setzte mir ein Glas Saft vor. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116239
- Die Kellnerin stellte mir ein Glas Saft hin. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116243
- Möchtest du gerne ein Glas Weißwein? Bạn có muốn một ly vang trắng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3507856
- Die Kellnerin stellte ein Glas Saft vor mir hin. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116240
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glass; glass; jar (made of glass); glass; time stamp for half an hour
Câu hỏi thường gặp
Glas nghĩa là gì?
Glas (danh từ) nghĩa là thuỷ tinh, ly, cốc.
Glas là der, die hay das?
Glas là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Glas); số nhiều: die Gläser.