TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Glas

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡlaːs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gläser · sinh cách: des Glases

das Glas nghĩa là thuỷ tinh, ly, cốc.

Nghĩa của Glas

Danh từ · giống trung

  1. Thuỷ tinh.
  2. Ly, cốc.
  3. Hủ.

Biến cách của Glas (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Glasdie Gläser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Glasesder Gläser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Glasden Gläsern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Glasdie Gläser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Glas

  • Bitte geben Sie mir ein Glas Wasser. Làm ơn cho tôi một cốc nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #338345
  • Ich hätte gern ein Glas Wasser. Làm ơn cho tôi một cốc nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346974
  • Gib mir bitte ein Glas Wasser. Làm ơn cho tôi một cốc nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #370447
  • Bitte gib mir ein Glas Wasser. Làm ơn cho tôi một cốc nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1395298
  • Die Kellnerin setzte mir ein Glas Saft vor. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116239
  • Die Kellnerin stellte mir ein Glas Saft hin. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116243
  • Möchtest du gerne ein Glas Weißwein? Bạn có muốn một ly vang trắng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3507856
  • Die Kellnerin stellte ein Glas Saft vor mir hin. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116240

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ glass; glass; jar (made of glass); glass; time stamp for half an hour

Câu hỏi thường gặp

Glas nghĩa là gì?

Glas (danh từ) nghĩa là thuỷ tinh, ly, cốc.

Glas là der, die hay das?

Glas là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Glas); số nhiều: die Gläser.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.