TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der November

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/noˈvɛmbɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Novembers

der November nghĩa là tháng Mười Một.

Nghĩa của November

Danh từ · giống đực

  1. Tháng mười một.

Biến cách của November (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Novemberdie November
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Novembersder November
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Novemberden Novembern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Novemberdie November

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với November

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ November (the eleventh month of the Gregorian calendar, following October and preceding December)

Câu hỏi thường gặp

November nghĩa là gì?

November (danh từ) nghĩa là tháng Mười Một.

November là der, die hay das?

November là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der November).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.