das Erdbeben
sinh cách: des Erdbebens
das Erdbeben nghĩa là động đất, sự run rẩy.
Nghĩa của Erdbeben
Danh từ · giống trung
- Động đất.
- Sự run rẩy.
Biến cách của Erdbeben (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Erdbeben | die Erdbeben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Erdbebens | der Erdbeben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Erdbeben | den Erdbeben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Erdbeben | die Erdbeben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Erdbeben
- Das Haus stürzte bei dem Erdbeben ein. Tòa nhà đổ sập xuống trong trận động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2205793
- Erdbeben sind in Japan eine Alltäglichkeit. Động đất là hiện tượng phổ biến ở Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4381607
- Ich dachte, es wäre ein Erdbeben. Tôi tưởng là có động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5720836
- Tom ist bei dem Erdbeben ums Leben gekommen. Tom qua đời trong trận động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8879810
- Gibt es Erdbeben auf dem Mars? Ở Sao Hỏa có động đất không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10329492
- Es ist unmöglich, Erdbeben vorherzusagen. Dự đoán động đất là điều bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #758126
- Das Erdbeben verursachte eine Katastrophe. Trận động đất đã mang đến thảm họa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1927473
- Gibt es in Deutschland Erdbeben? Ở Đức có động đất không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1986197
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ earthquake; shudder
Câu hỏi thường gặp
Erdbeben nghĩa là gì?
Erdbeben (danh từ) nghĩa là động đất, sự run rẩy.
Erdbeben là der, die hay das?
Erdbeben là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Erdbeben).